quan dạng
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Hình thức, dáng điệu khệnh khạng, làm bộ làm tịch của một viên quan: Từ này dùng để miêu tả vẻ bề ngoài, tư thế và cách đi đứng kiêu kỳ, tự cho mình là quan trọng, thường thấy ở các quan lại ngày xưa.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Ông ấy bước ra với một quan dạng đầy vẻ ta đây quan trọng.
- Cái quan dạng khệnh khạng ấy khiến mọi người khó chịu.
Các cách sử dụng nâng cao
- "ra quan dạng": tỏ ra, làm bộ làm tịch với dáng điệu như một ông quan.
- Chẳng có chức tước gì mà lúc nào cũng ra quan dạng.
Biến thể và từ gần giống
- Quan cách (danh từ): Cách thức, phong thái của bậc quan lại.
- Quan nghi (danh từ): Nghi thức, oai vệ của quan.
Từ đồng nghĩa
- Bệ vệ: oai vệ, nghiêm trang (thường mang nghĩa tích cực hơn).
- Khệnh khạng: đi đứng chậm rãi, làm ra vẻ quan trọng.
- Làm bộ làm tịch: tỏ ra quan trọng, kiểu cách.
Từ trái nghĩa
- Giản dị: đơn giản, mộc mạc, không màu mè.
- Ông ấy sống rất giản dị, không hề có quan dạng.
- Khiêm tốn: nhún nhường, không khoe khoang.
Lưu ý sử dụng
- Từ "quan dạng" thường mang sắc thái châm biếm, mỉa mai, dùng để chỉ trích thái độ tự cao, tự đại của một người nào đó, chứ không phải để khen ngợi.
- Từ này ít được dùng trong ngôn ngữ hàng ngày mà thường xuất hiện trong văn chương, báo chí hoặc lời nói có tính chất phê phán.
- Hình thức dáng điệu khệnh khạng của quan.